thuốc trị sẹo thuỷ đậu
Tin tức / Thông báo mới nhất
DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÓA 29 (2020-2022) ĐỢT 2 TẠI HÀ NỘI ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP VÀ CẤP BẰNG THẠC SĨ KINH TẾ

(Kèm theo Quyết định số         /QĐ-HVTC ngày        tháng 12 năm 2022 của Giám đốc HVTC)
 
 
TT
 
Họ và tên
 
Giới tính
 
Ngày sinh
 
Nơi sinh
 
Điểm TBHT
 
Điểm luận
 
văn
 
Tiếng anh
 
Chuyên
 
ngành
1.                
Nguyễn Hữu
 An
Nam
30/09/1998
Quảng Ninh
6.9
8.5
B1
TCNH
2.                
Nguyễn Văn
An
Nam
26/10/1998
Phú Thọ
7.2
8.6
B1
TCNH
3.                
Lê Đức
Anh
Nam
01/08/1998
Hà Nội
8.0
8.8
B1
TCNH
4.                
Vũ Thị
Anh
Nữ
02/11/1997
Nam Định
7.7
8.5
B1
TCNH
5.                
Nguyễn Thế Hoàng
Anh
Nam
23/03/1996
Sơn La
7.6
8.6
B1
TCNH
6.                
Lê Tiến
Cường
Nam
11/02/1989
Hà Nội
7.4
8.8
B1
TCNH
7.                
Nguyễn Thị
Dịu
Nữ
07/08/1998
Hà Nội
7.7
8.9
B1
TCNH
8.                
Bùi Đăng
Doanh
Nam
13/11/1994
Phú Thọ
7.2
8.6
B1
TCNH
9.                
Nguyễn Phương
Dung
Nữ
07/05/1992
Nam Định
7.7
8.5
B1
TCNH
10.             
Nguyễn Thùy
Dương
Nữ
25/05/1998
Vĩnh Phúc
7.7
8.4
B1
TCNH
11.             
Phạm Quý
Dương
Nam
08/04/1998
Lào Cai
7.8
8.5
B1
TCNH
12.             
Thái Thị
Dương
Nữ
02/11/1991
Nghệ An
7.9
8.5
B1
TCNH
13.             
Phạm Quốc
Đạt
Nam
19/05/1991
Hải Dương
7.7
8.5
B1
TCNH
14.             
Nguyễn Tất
Đạt
Nam
26/05/1998
Sơn La
7.4
8.0
B1
TCNH
15.             
Nguyễn Quốc
Đông
Nam
17/01/1994
Ninh Bình
7.7
8.8
B1
TCNH
16.             
Nguyễn Thị
Hảo
Nữ
28/05/1981
Thanh Hóa
7.7
8.8
B1
TCNH
17.             
Phạm Minh
Hằng
Nữ
09/07/1998
Hải Phòng
8.0
8.8
B1
TCNH
18.             
Trịnh
Hoàng
Nam
24/05/1998
Quảng Bình
7.1
8.8
B2
TCNH
19.             
Trương Thị Thúy
Hồng
Nữ
03/03/1991
Ninh Bình
7.9
8.0
B1
TCNH
20.             
Lưu Đức
Hùng
Nam
11/01/1996
Vĩnh Phúc
7.3
8.6
B1
TCNH
21.             
Nguyễn Đức
Huy
Nam
26/12/1989
Hà Nội
7.4
8.6
B1
TCNH
22.             
Hán Bích
Huyền
Nữ
09/09/1998
Tuyên Quang
7.6
8.5
B1
TCNH
23.             
Nguyễn Thị Thu
Huyền
Nữ
12/10/1998
Hà Nội
7.8
8.8
B1
TCNH
24.             
Lê Thanh
Hương
Nữ
03/12/1986
Bắc Giang
8.1
8.2
B1
TCNH
25.             
Trần Phương
Kiều
Nữ
17/07/1996
Cao Bằng
7.8
8.7
B1
TCNH
26.             
Nguyễn Tiến
Khải
Nam
26/10/1994
Bắc Ninh
7.2
8.2
B1
TCNH
27.             
Ngô Vũ Kim
Khánh
Nữ
21/07/1983
Yên Bái
7.8
8.9
B1
TCNH
28.             
Đào Thị
Nữ
02/10/1986
Thanh Hóa
7.7
8.9
B1
TCNH
29.             
Nguyễn Thị Hương
Liên
Nữ
11/07/1998
Vĩnh Phúc
7.6
8.7
B1
TCNH
30.             
Bùi Diệu
Linh
Nữ
11/11/1998
Hà Nội
7.7
8.8
B1
TCNH
31.             
Mai Mỹ
Linh
Nữ
20/10/1996
Hải Dương
7.2
8.5
B1
TCNH
32.             
Nguyễn Khánh
Linh
Nữ
02/02/1998
Hà Nội
7.3
8.8
B1
TCNH
33.             
Nguyễn Phương
Mai
Nữ
15/03/1998
Hà Nội
7.6
9.0
B1
TCNH
34.             
Phạm Thị Hoàng
Mai
Nữ
29/11/1998
Hải Phòng
7.7
8.5
B1
TCNH
35.             
Nguyễn Võ Quang
Minh
Nam
03/04/1998
Hà Nội
7.3
8.8
B1
TCNH
36.             
Nguyễn Thị
Nữ
12/11/1995
Nghệ An
7.8
8.8
B1
TCNH
37.             
Nguyễn Hà
My
Nữ
09/12/1994
Hà Giang
7.5
8.6
B1
TCNH
38.             
Vũ Đình
Nam
Nam
12/02/1979
Thái Bình
8.1
8.9
B1
TCNH
39.             
Nguyễn Thị Thanh
Nga
Nữ
18/02/1985
Nghệ An
7.8
8.8
B1
TCNH
40.             
Phạm Quỳnh
Nga
Nữ
13/12/1998
Ninh Bình
7.2
8.6
B1
TCNH
41.             
Nguyễn Thị Bích
Ngọc
Nữ
15/02/1997
Nghệ An
7.1
8.8
B1
TCNH
42.             
Đồng Văn
Nhiệm
Nam
22/03/1994
Nam Định
7.3
8.6
B2
TCNH
43.             
Nguyễn Chí
Tuệ
Nam
10/10/1998
Vĩnh Phúc
7.9
7.9
B2
TCNH
44.             
Cấn Đình
Tiến
Nam
24/04/1994
Hà Nội
7.3
7.5
B1
TCNH
45.             
Nguyễn Minh
Thảo
Nữ
09/08/1997
Hải Dương
7.3
8.6
B1
TCNH
46.             
Nguyễn Thị Nguyệt
Thu
Nữ
06/06/1998
Hà Giang
7.8
8.9
B1
TCNH
47.             
Nguyễn Thị
Thúy
Nữ
16/01/1994
Bắc Ninh
7.9
8.9
B1
TCNH
48.             
Nguyễn Đoan
Trang
Nữ
03/08/1998
Hà Nội
7.8
7.9
B1
TCNH
49.             
Nguyễn Thị Thu
Trang
Nữ
09/07/1980
Vĩnh Phúc
7.6
8.8
B1
TCNH
50.             
Cấn Tiến
Trung
Nam
10/05/1998
Hà Nội
7.2
8.5
B1
TCNH
51.             
Đỗ Hoàng
An
Nam
23/01/1997
Bắc Ninh
7.8
9.0
B1
TCNH
52.             
Trần Thị Vân
Anh
Nữ
26/03/1997
Nghệ An
7.4
8.5
B1
TCNH
53.             
Nguyễn Tuấn
Anh
Nam
27/10/1998
Hà Nội
7.4
8.6
B1
TCNH
54.             
Lại Vân
Anh
Nữ
02/12/1998
Hà Nội
7.3
8.6
IELTS
TCNH
55.             
Khuất Thị Phương
Anh
Nữ
29/09/1998
Hà Nội
7.8
8.5
B1
TCNH
56.             
Mai Hoàng
Anh
Nữ
06/11/1998
Thái Bình
7.5
8.3
B1
TCNH
57.             
Trần Kiều
Bắc
Nam
09/09/1998
Hà Nam
7.9
8.7
B1
TCNH
58.             
La Văn
Công
Nam
25/06/1994
Hà Nội
8.6
9.5
B1
TCNH
59.             
Nguyễn Mạnh
Cường
Nam
31/07/1998
Hà Nội
7.3
8.9
B1
TCNH
60.             
Võ Hương
Dung
Nữ
29/07/1998
Hà Nội
7.6
8.9
B2
TCNH
61.             
Hoàng Văn
Dũng
Nam
10/10/1998
Quảng Ninh
7.8
8.9
B1
TCNH
62.             
Nguyễn Hải
Dương
Nữ
05/09/1998
Hải Dương
7.5
8.8
B1
TCNH
63.             
Phan Duy
Đạt
Nam
17/05/1998
Nam Định
7.9
8.6
B1
TCNH
64.             
Phạm Văn
Định
Nam
12/11/1998
Hà Nội
7.7
8.8
B1
TCNH
65.             
Trần Tiến
Hải
Nam
13/09/1997
Hà Nội
7.5
8.8
B1
TCNH
66.             
Phạm Thúy
Hằng
Nữ
26/01/1997
Hà Nội
7.7
8.5
B2
TCNH
67.             
Khổng Mạnh
Hiền
Nam
03/04/1998
Hà Nam
7.1
7.5
B1
TCNH
68.             
Nguyễn Huy
Hiếu
Nam
14/11/1997
Hà Nội
7.6
8.9
TOIEC
TCNH
69.             
Lê Thanh
Huyền
Nữ
05/06/1997
Hà Nội
7.9
8.7
B1
TCNH
70.             
Lê Thị Thanh
Huyền
Nữ
09/10/1997
Hà Nội
7.4
8.9
B1
TCNH
71.             
Đậu Hoàng
Linh
Nữ
30/08/1998
Hà Nội
7.5
8.7
IELTS
TCNH
72.             
Trần Thùy
Linh
Nữ
11/04/1997
Hà Nội
7.8
9.8
B1
TCNH
73.             
Trịnh Thị ái
Loan
Nữ
08/01/1998
Hà Nội
7.5
8.6
B1
TCNH
74.             
Phan Ngọc Nhật
Mai
Nữ
14/08/1998
Nhật Bản
7.7
8.6
B2
TCNH
75.             
Lê Thị Phương
Mai
Nữ
21/08/1997
Hà Nội
7.9
8.8
B1
TCNH
76.             
Nguyễn Ngọc
Mai
Nữ
06/01/1998
Hà Nội
7.3
8.7
B1
TCNH
77.             
Đinh Hồng
Nhung
Nữ
07/05/1998
Hà Nội
7.6
8.7
TOEIC
TCNH
78.             
Vũ Thị Hà
Phương
Nữ
25/12/1998
Nam Định
7.7
8.8
B1
TCNH
79.             
Trần Bích
Phương
Nữ
01/08/1997
Bắc Giang
7.6
8.8
B1
TCNH
80.             
Trần Hồng
Phương
Nữ
26/11/1998
Yên Bái
7.5
8.5
B1
TCNH
81.             
Chu Phạm Hương
Quỳnh
Nữ
24/09/1997
Hà Nội
8.4
9.0
B2
TCNH
82.             
Nguyễn Lê Thanh
Nữ
10/07/1998
Nghệ An
7.4
8.8
B1
TCNH
83.             
Nguyễn Thị Tâm
Thảo
Nữ
24/10/1997
Hà Nội
7.4
8.8
B1
TCNH
84.             
Trương Thu
Thảo
Nữ
10/10/1996
Quảng Ninh
7.2
8.6
B1
TCNH
85.             
Bùi Thu
Thảo
Nữ
13/05/1997
Hà Nội
8.7
8.8
B1
TCNH
86.             
Phạm Phương
Thảo
Nữ
28/12/1997
Hà Nội
8.1
8.8
B1
TCNH
87.             
Trần Xuân
Thắng
Nam
18/08/1995
Nam Định
6.9
8.7
B1
TCNH
88.             
Dương Xuân
Thắng
Nam
22/04/1998
Hà Nội
7.3
8.8
B1
TCNH
89.             
Trần Ngọc
Thịnh
Nam
06/04/1998
Bắc Ninh
7.3
8.8
B1
TCNH
90.             
Nguyễn Vĩnh
Thịnh
Nam
27/03/1998
Hà Giang
7.2
8.7
B1
TCNH
91.             
Nguyễn Tiến
Thịnh
Nam
10/02/1995
Hà Nội
7.8
8.7
B1
TCNH
92.             
Lê Kim
Thoa
Nữ
30/10/1998
Phú Thọ
7.7
8.7
B2
TCNH
93.             
Lê Thị Minh
Thu
Nữ
16/09/1997
Hưng Yên
7.7
8.8
B1
TCNH
94.             
Trần Thanh
Thủy
Nữ
23/07/1996
Hà Nội
8.0
8.6
B1
TCNH
95.             
Trần Thu
Trà
Nữ
16/03/1997
Hà Nội
7.3
8.8
B1
TCNH
96.             
Tô Hương
Trà
Nữ
01/09/1997
Hà Tĩnh
7.8
8.7
B1
TCNH
97.             
Trần Thái Lan
Trang
Nữ
04/10/1998
Hà Nội
7.4
8.6
B1
TCNH
98.             
Nguyễn Thị Hải
Yến
Nữ
08/09/1997
Thái Bình
7.8
8.9
B1
TCNH
99.             
Nguyễn Thị Vân
Anh
Nữ
20/12/1995
Hà Tĩnh
8.0
8.8
B1
TCNH
100.          
Nguyễn Phương
Anh
Nữ
27/07/1998
Lào Cai
7.4
8.6
B1
TCNH
101.          
Tô Thị Lan
Anh
Nữ
05/07/1983
Thái Bình
7.9
8.7
B1
TCNH
102.          
Nguyễn Ngọc
Anh
Nam
24/10/1995
Bình Thuận
7.2
8.3
B1
TCNH
103.          
Nông Mạnh
Cường
Nam
11/07/1987
Lai Câu
7.2
9.4
B1
TCNH
104.          
Phạm Thị Kim
Chi
Nữ
11/06/1998
Hải Phòng
7.8
8.9
B1
TCNH
105.          
Vũ Minh
Dũng
Nam
03/02/1995
Thái Bình
7.4
8.6
B1
TCNH
106.          
Nguyễn Quốc
Đạt
Nam
01/05/1997
Nam Định
7.5
7.4
B1
TCNH
107.          
Nguyễn Thị Ngọc
Nữ
05/12/1998
Thái Bình
7.6
9.0
B1
TCNH
108.          
Trịnh Văn
Nam
19/05/1993
Bắc Giang
7.4
8.5
B1
TCNH
109.          
Nguyễn Ngọc
Hải
Nam
16/03/1997
Hà Nam
7.5
8.7
B1
TCNH
110.          
Trương Mỹ
Hạnh
Nữ
28/12/1998
Ninh Bình
7.8
8.8
B1
TCNH
111.          
Từ Thị
Hảo
Nữ
06/02/1998
Hà Nội
7.8
8.8
B1
TCNH
112.          
Lê Nguyễn Minh
Hằng
Nữ
20/04/1996
Hà Giang
7.8
8.5
B1
TCNH
113.          
Nguyễn Thị Thu
Hiền
Nữ
27/02/1981
Hà Nội
7.9
8.5
B1
TCNH
114.          
Trần Đình
Hùng
Nam
13/07/1997
Hà Tĩnh
7.3
8.0
B1
TCNH
115.          
Phạm Quang
Huy
Nam
18/04/1992
Hà Nội
7.4
8.8
B1
TCNH
116.          
Vũ Thị Thu
Huyền
Nữ
26/09/1983
Bắc Ninh
8.1
8.9
B1
TCNH
117.          
Trần Thị Thanh
Huyền
Nữ
10/06/1998
Quảng Bình
7.2
8.6
B1
TCNH
118.          
Nông Phương
Huyền
Nữ
31/12/1998
Điện Biên
7.8
8.5
B1
TCNH
119.          
Phạm Phương
Linh
Nữ
24/04/1997
Hà Nam
8.0
9.0
B1
TCNH
120.          
Lê Thị Khánh
Linh
Nữ
05/09/1997
Hà Nội
8.0
8.5
B1
TCNH
121.          
Nguyễn Thị Thanh
Loan
Nữ
12/04/1991
Hà Nội
8.2
8.6
B1
TCNH
122.          
Mạc Thị
Ly
Nữ
04/11/1998
Vĩnh Phúc
7.4
8.5
B1
TCNH
123.          
Phan Vũ Khánh
Ly
Nữ
23/11/1998
Vĩnh Phúc
7.8
8.9
B1
TCNH
124.          
Phạm Hương
Ly
Nữ
24/10/1998
Hà Nội
7.3
8.6
B1
TCNH
125.          
Phạm Thị Quỳnh
Nga
Nữ
07/03/1998
Điện Biên
8.0
9.5
B1
TCNH
126.          
Đỗ Lê
Nguyễn
Nam
15/09/1998
Thanh Hóa
7.7
8.8
B1
TCNH
127.          
Nguyễn Thị Hồng
Nhung
Nữ
02/09/1998
Thái Nguyên
7.6
8.3
B1
TCNH
128.          
Nguyễn Mai
Phương
Nữ
31/12/1998
Phú Thọ
7.4
8.5
B1
TCNH
129.          
Đinh Hà
Phương
Nữ
12/07/1995
Hải Dương
7.6
8.5
B1
TCNH
130.          
Lê Anh
Phương
Nữ
16/06/1996
Hòa Bình
8.2
8.6
B1
TCNH
131.          
Đinh Diễm
Quỳnh
Nữ
03/06/1997
Bắc Cạn
7.5
8.9
B1
TCNH
132.          
Đỗ Thị Thúy
San
Nữ
14/02/1998
Hà Nội
7.5
8.6
B1
TCNH
133.          
Đoàn Minh
Toàn
Nam
29/03/1996
Quảng Ninh
7.6
8.3
B1
TCNH
134.          
Trần Bá
Thạch
Nam
26/07/1997
Hà Tĩnh
7.5
8.9
B1
TCNH
135.          
Nguyễn Thị Thanh
Thanh
Nữ
23/11/1998
Thanh Hóa
7.3
8.6
B1
TCNH
136.          
Phan Thị Phương
Thảo
Nữ
12/05/1998
Hà Nội
7.7
8.3
B1
TCNH
137.          
Nguyễn Thị
Thủy
Nữ
24/01/1994
Nghệ An
7.5
8.6
B1
TCNH
138.          
Nguyễn Minh
Trang
Nữ
24/10/1996
Hà Nội
7.8
8.9
B1
TCNH
139.          
Thân Lê Quỳnh
Trang
Nữ
28/12/1998
Quảng Ninh
7.3
8.9
B1
TCNH
140.          
Khanthaly
SENGSAVANG
Nữ
26/05/1997
Viêng chăn 
7.4
8.5
Miễn
 
141.          
Khamhou
PHOMMACHITH
Nam
01/01/1988
Luang
Prabang 
7.5
8.7
Miễn
 
142.          
Chaliya
LEUANGLANGSY
Nữ
11/02/1998
Luang
Prabang 
7.7
8.9
Miễn
 
143.          
Đặng Hải
Anh
Nữ
27/03/1998
Hải Phòng
7.9
8.8
B1
TCNH
144.          
Nguyễn Thị Hoài
Anh
Nữ
26/04/1980
Lạng Sơn
7.6
9.0
B1
TCNH
145.          
Nguyễn Minh
Ánh
Nữ
18/01/1998
Nam Định
7.6
8.6
B1
TCNH
146.          
Đỗ Thành
Công
Nam
16/10/1998
Hà Nội
7.2
7.5
B1
TCNH
147.          
Đỗ Quang
Chung
Nam
12/05/1992
Hà Nội
7.6
8.0
B1
TCNH
148.          
Dalouny
DALAVONG
Nữ
10/02/1991
Viêng chăn
7.5
8.6
Miễn
B1
149.          
Nguyễn Thị Ngọc
Diệp
Nữ
18/06/1986
Hà Nội
7.7
8.9
B1
TCNH
150.          
Đinh Tuấn
Dũng
Nam
25/02/1990
Phú Thọ
7.5
8.3
B1
TCNH
151.          
Nguyễn Đức
Dũng
Nam
16/02/1998
Hà Nội
7.5
9.0
B1
TCNH
152.          
Nguyễn Văn
Dũng
Nam
02/10/1988
Hải Dương
7.9
8.5
B1
TCNH
153.          
Bùi Thị
Duyên
Nữ
09/08/1994
Thái Nguyên
8.1
8.8
B1
TCNH
154.          
Đặng Hoàng
        Điệp
Nam
18/07/1987
Lào Cai
7.7
8.9
B1
TCNH
155.          
Bùi Thị Hương
Giang
Nữ
18/05/1994
Nam Định
8.0
8.6
B1
TCNH
156.          
Lương Thị
Giang
Nữ
23/12/1988
Yên Bái
7.3
8.6
B1
TCNH
157.          
Đào Thị Thu
Nữ
10/09/1987
Phú Thọ
7.5
8.8
B1
TCNH
158.          
Hoàng Thu
Nữ
23/06/1997
Hà Nội
7.5
8.8
B1
TCNH
159.          
Nguyễn Việt
Nữ
26/08/1996
Hà Nội
7.7
8.7
B1
TCNH
160.          
Đinh Thị Thúy
Nữ
30/06/1979
Hải Phòng
8.1
8.8
B1
TCNH
161.          
Trần Thị Thu
Hiền
Nữ
21/02/1989
Nghệ An
7.9
8.8
B1
TCNH
162.          
Phạm Hoàng Phương
Hoa
Nữ
26/01/1998
Hải Dương
7.6
8.5
B1
TCNH
163.          
Phạm Thị Bích
Hợp
Nữ
09/10/1989
Hưng Yên
7.7
8.5
B1
TCNH
164.          
Cao Quốc
Huy
Nam
19/08/1995
Hà Nội
7.6
8.8
B1
TCNH
165.          
Vũ Thị Thanh
Huyền
Nữ
04/03/1987
Nam Định
7.7
8.8
B1
TCNH
166.          
Nguyễn Văn
Hưng
Nam
23/01/1988
Hà Nội
7.6
8.7
B1
TCNH
167.          
Nguyễn Thu
Hương
Nữ
26/11/1998
Hà Nội
7.5
8.6
B1
TCNH
168.          
Trương Bảo
Khánh
Nam
07/12/1994
Hà Nội
7.4
8.7
B1
TCNH
169.          
Võ Hoàng
Lâm
Nam
27/08/1998
Nghệ An
7.4
9.0
B1
TCNH
170.          
Lê Thị
Liễu
Nữ
04/12/1995
Thanh Hóa
7.9
8.8
B1
TCNH
171.          
Đặng Hoàng
Linh
Nữ
23/11/1998
Hà Nội
7.5
8.8
B1
TCNH
172.          
Nguyễn Khánh
Linh
Nữ
15/10/1997
Phú Thọ
8.0
8.8
B1
TCNH
173.          
Nguyễn Thùy
Linh
Nữ
26/08/1998
Hà Nội
8.5
9.5
B1
TCNH
174.          
Phạm Thùy
Linh
Nữ
18/02/1998
Thái Bình
7.9
8.8
B1
TCNH
175.          
Nguyễn Phương
Ly
Nữ
21/05/1998
Sơn La
7.6
8.9
B1
TCNH
176.          
Nguyễn Khánh
Ly
Nữ
16/11/1998
Hà Nội
7.9
8.8
B1
TCNH
177.          
Chu Thị
Mai
Nữ
10/10/1991
Hà Nội
7.9
8.6
B1
TCNH
178.          
Phạm Thị Trà
My
Nữ
28/11/1998
Nam định
7.7
8.8
B1
TCNH
179.          
Bounlone
POULIMA
Nam
26/12/1991
Viêng chăn
7.2
8.6
Miễn
B1
180.          
Bùi Hữu
Phước
Nam
24/06/1992
Hà Nội
8.0
8.9
B1
TCNH
181.          
Nguyễn Vũ Anh
Quân
Nam
03/11/1998
Hà Nội
7.5
8.9
B1
TCNH
182.          
Lamphone
SENGSOUVANNA
Nữ
18/03/1987
Champasak
7.2
8.5
Miễn
B1
183.          
Đỗ Ngọc
Sơn
Nam
23/08/1982
Thái Nguyên
7.7
8.6
B1
TCNH
184.          
Nguyễn Hà
Thanh
Nữ
10/09/1998
Hải Dương
7.4
8.9
B1
TCNH
185.          
Đặng Công
Thành
Nam
12/10/1996
Hải Dương
7.5
8.5
B1
TCNH
186.          
Đặng Thị Phương
Thảo
Nữ
25/12/1998
Hà Nội
7.7
8.6
B1
TCNH
187.          
Đào Đức
Thắng
Nam
01/01/1997
Hải Dương
7.6
8.6
B1
TCNH
188.          
Nguyễn Hà
Thu
Nữ
09/07/1998
Hà Nội
7.9
8.6
B1
TCNH
189.          
Bùi Thị
Thùy
Nữ
27/11/1989
Hưng Yên
8.1
8.8
B1
TCNH
190.          
Phạm Trần Cẩm
Thúy
Nữ
13/10/1989
Nghệ An
7.6
8.9
B2
TCNH
191.          
Đỗ Kiều
Trang
Nữ
29/07/1998
Hải Phòng
7.6
7.5
B1
TCNH
192.          
Nguyễn Hoàng
Anh
Nữ
04/01/1998
Thái Bình
8.1
8.8
B2
Kế toán
193.          
Nguyễn Mai
Anh
Nữ
06/01/1998
Phú Thọ
8.1
8.5
B1
Kế toán
194.          
Nguyễn Phương
Anh
Nữ
05/10/1997
Hà Nội
8.1
8.8
B1
Kế toán
195.          
Nguyễn Thảo
Anh
Nữ
24/12/1997
Hà Nội
8.2
8.8
B1
Kế toán
196.          
Hoàng Đức
Ân
Nam
26/02/1994
Hà Nội
8.1
8.8
B1
Kế toán
197.          
Nguyễn Hữu
      Dũng
Nam
03/05/1995
Hà Nội
7.7
8.5
B1
Kế toán
198.          
Lê Thị Việt
Nữ
18/08/1997
Hà Nội
8.0
8.8
B1
Kế toán
199.          
Phạm Minh
Hải
Nam
21/06/1998
Phú Thọ
7.7
8.7
B1
Kế toán
200.          
Nguyễn Thị
Hạnh
Nữ
02/09/1982
Nghệ An
8.0
8.9
B1
Kế toán
201.          
Lê Thùy
Linh
Nữ
22/08/1994
Quảng Ninh
8.1
8.5
B1
Kế toán
202.          
Nguyễn Mỹ
Linh
Nữ
07/04/1998
Hà Nội
8.1
8.8
B1
Kế toán
203.          
Lưu Thị
Nữ
26/10/1992
Ninh Bình
8.3
8.8
B1
Kế toán
204.          
Vũ Huyền
Mai
Nữ
19/05/1998
Phú Thọ
7.9
9.0
B1
Kế toán
205.          
Nguyễn Đình
Mạnh
Nam
07/09/1973
Hải Dương
7.9
8.5
B1
Kế toán
206.          
Nguyễn Đăng
Nam
Nam
30/01/1998
Hà Nội
7.7
8.8
B2
Kế toán
207.          
Trần Thu
       Phương
Nữ
24/04/1998
Hà Nội
8.1
9.0
B1
Kế toán
208.          
Nguyễn Hà
Quang
Nam
22/10/1994
Hưng Yên
8.0
9.5
B1
Kế toán
209.          
Nguyễn Bảo
Quân
Nam
18/10/1998
Liên Bang Nga
7.7
8.9
B1
Kế toán
210.          
Mai Tú
Quỳnh
Nữ
28/08/1998
Hà Nội
8.0
8.8
B1
Kế toán
211.          
Nguyễn Lê
Quỳnh
Nữ
09/03/1998
Sơn La
8.0
8.8
B1
Kế toán
212.          
Nguyễn Phú
Sơn
Nam
01/11/1991
Vĩnh Phúc
7.8
8.6
B1
Kế toán
213.          
Bùi Thị
Sửu
Nữ
25/10/1973
Phú Thọ
8.2
8.6
B1
Kế toán
214.          
Nguyễn Văn
Tân
Nam
23/09/1981
Nghệ An
8.2
9.0
B1
Kế toán
215.          
Phạm Anh
Nam
28/10/1998
Hà Nội
7.8
8.8
B1
Kế toán
216.          
Trương Tuấn
Nam
28/03/1979
Hải Dương
8.5
8.8
B1
Kế toán
217.          
Nguyễn Văn
Tuấn
Nam
17/10/1977
Vĩnh Phúc
8.4
8.8
B1
Kế toán
218.          
Nguyễn Đức
Thành
Nam
15/03/1995
Hải Phòng
8.1
8.5
B1
Kế toán
219.          
Trần Thị
The
Nữ
28/02/1987
Nam Định
8.2
8.8
B1
Kế toán
220.          
Nguyễn Hà
Trang
Nữ
19/01/1998
Hà Giang
7.9
8.8
B1
Kế toán
221.          
Nguyễn Huyền
Trang
Nữ
12/11/1998
Phú Thọ
7.8
8.8
B1
Kế toán
222.          
Vũ Thị Huyền
Trang
Nữ
09/06/1997
Thái Bình
7.8
8.8
B1
Kế toán
223.          
Đỗ Huyền
Trang
Nữ
04/06/1996
Hà Nội
8.3
8.9
B1
Kế toán
224.          
Phạm Thu
Trang
Nữ
01/11/1992
Nghệ An
7.9
8.8
B1
Kế toán